TT
|
Tên giáo trình
|
Chủ biên
|
Số trang
|
Giá bìa
|
|
1
|
Đánh giá giá trị doanh nghiệp
|
TS. Nguyễn Ngọc Quang
|
458
|
62,000
|
|
2
|
Hệ Thống thông tin quản lý
|
TS. Trần Thị Song Minh
|
528
|
66,000
|
|
3
|
Kinh tế công cộng
|
TS. Vũ Cương
PGS.TS. Phạm Văn Vận
|
472
|
59,000
|
|
4
|
Kinh tế đầu tư
|
PGS.TS. Từ Quang Phương
PGS.TS. Phạm Văn Hùng
|
560
|
69,000
|
|
5
|
Kinh tế học (tập 1)
|
PGS.TS. Vũ Kim Dũng
PGS.TS. Nguyễn Văn Công
|
600
|
81,000
|
|
6
|
Kinh tế học (tập 2)
|
PGS.TS. Vũ Kim Dũng
PGS.TS. Nguyễn Văn Công
|
552
|
75,000
|
|
7
|
Kinh tế lượng
|
GS.TS. Nguyễn Quang Dong
TS. Nguyễn Thị Minh
|
816
|
101,000
|
|
8
|
Kinh tế nguồn nhân lực
|
PGS.TS. Trần Xuân Cầu
|
546
|
57,000
|
|
9
|
Kinh tế Phát triển
|
PGS.TS. Ngô Thắng Lợi
|
864
|
107,000
|
|
10
|
Kinh tế quốc tế
|
TS. Ngô Thị Tuyết Mai
GS.TS. Đỗ Đức Bình
|
424
|
53,000
|
|
11
|
Kinh tế thương mại
|
GS.TS. Hoàng Đức Thân
GS.TS. Đặng Đình Đào
|
568
|
70,000
|
|
12
|
Lịch sử kinh tế
|
TS. Phạm Huy Vinh
TS. Trần Khánh Hưng
GS.TS. Nguyễn Trí Dĩnh
|
688
|
85,000
|
|
13
|
Luật thương mại quốc tế
|
PGS.TS Trần Văn Nam
|
584
|
79,000
|
|
14
|
Lý thuyết mô hình toán kinh tế
|
PGS.TS. Hoàng Đình Tuấn
Ths. Bùi Dương Hải
|
786
|
107,000
|
|
15
|
Lý thuyết thống kê
|
PGS.TS Trần Thị Kim Thu
|
736
|
100,000
|
|
16
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
|
PGS.TS. Nguyễn Cao Văn
|
992
|
134,000
|
|
17
|
Marketing căn bản
|
GS.TS. Trần Minh Đạo
|
632
|
78,000
|
|
18
|
Một số lý thuyết Kinh tế trong nghiên cứu và ứng dụng
|
GS. TS. Trần Thọ Đạt
PGS.TS Lê Quang Cảnh
|
448
|
61,000
|
|
19
|
Ngân hàng thương mại
|
PGS.TS. Phan Thị Thu Hà
|
544
|
68,000
|
|
20
|
Phương pháp điều tra khảo sát: Nguyên lý và thực tiễn
|
PGS.TS Nguyễn Thị Tuyết Mai
TS Nguyễn Vũ Hùng
|
288
|
39,000
|
|
21
|
Quản lý học
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Ngọc Huyền
PGS.TS. Đoàn Thị Thu Hà
PGS.TS. Đỗ Thị Hải Hà
|
976
|
132,000
|
|
22
|
Quản trị chiến lược
|
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
|
704
|
91,000
|
|
23
|
Quản trị kinh doanh (tập 1)
|
PGS.TS Nguyễn Ngọc Huyền
|
456
|
62,000
|
|
24
|
Quản trị kinh doanh (tập 2)
|
PGS.TS Nguyễn Ngọc Huyền
|
855
|
106,000
|
|
25
|
Quản trị kinh doanh khách sạn
|
PGS.TS Nguyễn Văn Mạnh
TS. Hoàng Thị Lan Hương
|
662
|
84,000
|
|
26
|
Quản trị Marketing
|
PGS.TS. Trương Đình Chiến
|
848
|
105,000
|
|
27
|
Thống kê kinh tế
|
GS.TS. Phan Công Nghĩa
PGS.TS. Bùi Đức Triệu
|
608
|
75,000
|
|
28
|
Thống kê thực hành
|
PGS.TS. Ngô Văn Thứ
|
864
|
117,000
|
|
29
|
Thực hành nghiên cứu trong kinh tế và QTKD
|
PGS. TS. Nguyễn Văn Thắng
|
280
|
38,000
|
|
30
|
Toán cao cấp cho các nhà kinh tế
|
Lê Đình Thúy
|
718
|
97,000
|
|
31
|
Ứng dụng một số lý thuyết đương đại trong nghiên cứu Quản trị kinh doanh
|
PGS. TS. Nguyễn Văn Thắng
|
252
|
35,000
|
|
32
|
Xã hội học
|
Ths. Lương Văn Úc
|
528
|
72,000
|