|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KINH TẾ QUỐC DÂN
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
_________
|

|
|
Số: 1227 / ĐHKTQD-QLĐT
V/v đào tạo nhân lực cho các tỉnh
khu vực Tây Bắc, năm 2014
|
Hà Nội, ngày 17 tháng 10 năm 2014
|
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân
các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc
Căn cứ công văn số 5470/BGDĐT-GDĐH, ngày 02/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) về việc đào tạo nhân lực cho các tỉnh/thành thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ, Trường đại học Kinh tế quốc dân (ĐHKTQD) thông báo tuyển sinh năm 2014 như sau:
1 - Chỉ tiêu đào tạo:
- Tổng chỉ tiêu tuyển cho các tỉnh không quá 240.
- Chỉ tiêu chi tiết từng ngành: xem phụ lục đính kèm.
2 - Đối tượng: Những thí sinh đã dự thi đại học chính quy khối A, A1, D1 năm 2014, có đủ các điều kiện sau:
2.1 - Có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh/thành/huyện thuộc khu vực Tây Bắc từ 36 tháng trở lên tính đến ngày dự thi đại học và cùng với bố mẹ của người học. Các trường hợp gửi hộ khẩu, không thuộc đối tượng đào tạo theo văn bản này.
2.2 - Điểm thi đại học chính quy năm 2014 đạt thấp hơn không quá 2 (hai) điểm so với điểm chuẩn vào từng ngành của Trường ĐHKTQD năm 2014, tính theo khu vực 1 và đối tượng dự thi.
2.3 - Tự nguyện đăng ký tham gia đào tạo và cam kết sau tốt nghiệp, về làm việc tại địa phương.
3 - Chi phí đào tạo: Do địa phương và người học chi trả, trên cơ sở thoả thuận giữa Trường ĐHKTQD và các địa phương; mỗi năm thu 10 tháng học phí. Học phí học kỳ 1, năm học 2014 - 2015 là 1.100.000đ/ tháng/sinh viên x 5 tháng = 5.500.000 đồng.
4 - Đề nghị Uỷ Ban nhân dân các tỉnh:
4.1 - Căn cứ vào đối tượng và điều kiện quy định trên, nhận đăng ký tự nguyện tham gia đào tạo và cam kết của thí sinh trong phạm vi của Tỉnh, quy định rõ quyền lợi và nghĩa vụ của người học đối với địa phương.
4.2 -Tổ chức xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT; Gửi danh sách và hồ sơ xét tuyển cho Trường ĐHKTQD trước ngày 28/10/2014.
Hồ sơ gồm:
- Số hộ khẩu thường trú (Bản sao/công chứng);
- Giấy chứng nhận kết quả tuyển sinh đại học chính quy năm 2014 (bản công chứng);
- Học bạ THPT hoặc tương đương (bản sao/công chứng);
- Chứng nhận tốt nghiệp THPT năm 2014 (bản chính) hoặc Bằng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (bản sao/công chứng);
- Đăng ký tự nguyện tham gia đào tạo và cam kết làm việc tại địa phương sau khi tốt nghiệp (Theo mẫu của Tỉnh quy định).
Lệ phí xét tuyển 100.000đ/hồ sơ.
4.3 - Phối hợp với Trường ĐHKTQD trong quá trình tuyển sinh và quản lý người học trong suốt quá trình học.
4.4 - Ký hợp đồng với Trường ĐHKTQD về đào tạo cho địa phương (sau khi sinh viên nhập học).
5.5 - Tiếp nhận và phân công công tác cho người học sau khi tốt nghiệp.
Trường ĐHKTQD, căn cứ vào kết quả điểm thi tuyển sinh đại học chính quy năm 2014, tổ chức xét tuyển cho các thí sinh do Uỷ ban nhân dân các tỉnh trong khu vực Tây Bắc đề nghị và thông báo bằng văn bản cho Uỷ ban nhân dân các địa phượng; Tổ chức nhập học cho thí sinh trúng tuyển.
Thời gian nhập học: ngày 03/11/2014 và 04/11/2014.
Người học sẽ được vào học chính khoá, cùng khoá 56 của Trường, theo học chế tín chỉ. Riêng học kỳ thứ nhất, Trường tổ chức học theo lớp riêng.
Đề nghị Uỷ ban nhân dân các tỉnh phối hợp với Trường ĐHKTQD thực hiện đúng quy định của Bộ về đào tạo nhân lực cho các tỉnh Tây Bắc.
|
Nơi nhận:
- Bộ GD&ĐT (để báo cáo);
- Hiệu trưởng (để báo cáo);
- Như đề gửi;
- Cổng TTĐT (để thông báo);
- Lưu QLĐT, TH.
|
K/T. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG,
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
(Đã ký)
GS.TS. Phạm Quang Trung
|
QUY ĐỊNH ĐIỂM XÉT TUYỂN
VÀ CHỈ TIÊU ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHO CÁC TỈNH
THUỘC KHU VỰC TÂY BẮC NĂM 2014
(Kèm theo công văn số : /ĐHKTQD-QLĐT, ngày /10/2014 của Hiệu trưởng)
STT |
Ngành
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu tối đa
|
Điểm xét tuyển khối A, A1, D1
(tính theo KV3, HSPT)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Kinh tế
|
D310101
|
50
|
19,0
|
|
|
2
|
Thống kê kinh tế
|
D110105
|
20
|
18,0
|
|
|
3
|
Toán ứng dụng trong kinh tế
|
D110106
|
20
|
18,0
|
|
|
4
|
Kinh tế tài nguyên
|
D110107
|
10
|
18,0
|
|
|
5
|
Quản trị kinh doanh
|
D340101
|
40
|
19,5
|
|
|
6
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
D340103
|
20
|
19,0
|
|
|
7
|
Quản trị khách sạn
|
D340107
|
20
|
19,0
|
|
|
8
|
Marketing
|
D340115
|
20
|
20,5
|
|
|
9
|
Bất động sản
|
D340116
|
15
|
19,0
|
|
|
10
|
Tài chính Ngân hàng
|
D340201
|
|
19,0
|
Tối đa 2 chỉ tiêu/tỉnh/ngành
|
|
11
|
Kế toán
|
D340301
|
|
22,0
|
|
12
|
Quản trị nhân lực
|
D340404
|
20
|
19,0
|
|
|
13
|
Hệ thông thông tin
|
D340405
|
15
|
18,0
|
|
|
14
|
Luật
|
D380101
|
20
|
19,0
|
|
|
15
|
Khoa học máy ính
|
D480101
|
10
|
17,0
|
|
|
16
|
Ngôn ngữ Anh
|
D220201
|
10
|
27,0
|
Chỉ tuyển khối D1, môn tiếng Anh hệ số 2
|
|
|
Tổng chỉ tiêu tối đa được tuyển
|
|
240
|
|
|