|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN
Số: 666 /KTQD
(V/v báo cáo dự kiến điểm chuẩn vào đại học, hệ chính quy, năm 2011)
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2011
|
|
Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Căn cứ kết quả thi tuyển sinh đại học hệ chính quy và chỉ tiêu tuyển mới năm 2011, Trường Đại học Kinh tế quốc dân báo cáo Bộ về dự kiến phương án điểm xét tuyển vào hệ chính quy, năm 2011 như sau:
|
I – PHƯƠNG ÁN XÉT ĐIỂM CHUẨN KHỐI A |
|
1.1 - ĐIỂM SÀN VÀO TRƯỜNG CHO CÁC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH KHÔNG XÉT TUYỂN RIÊNG: 21,0 ĐIỂM
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
21
|
20.5
|
20
|
19.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
419
|
990
|
1382
|
373
|
3164
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
20
|
19.5
|
19
|
18.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
18
|
41
|
64
|
15
|
138
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
19
|
18.5
|
18
|
17.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
3
|
18
|
11
|
54
|
86
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
440
|
1049
|
1457
|
442
|
3388
|
|
1.1.1 – ĐIỂM VÀO NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (403): 24.5 ĐIỂM
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
24.5
|
24
|
23.5
|
23
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
44
|
161
|
192
|
34
|
431
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
23.5
|
23
|
22.5
|
22
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
1
|
6
|
5
|
3
|
15
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
22.5
|
22
|
21.5
|
21
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
1
|
4
|
2
|
13
|
20
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
46
|
171
|
199
|
50
|
466
|
|
1.1.2 – ĐIỂM VÀO NGÀNH KẾ TOÁN (404): 24.5 ĐIỂM
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
24.5
|
24
|
23.5
|
23
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
33
|
107
|
200
|
44
|
384
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
23.5
|
23
|
22.5
|
22
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
1
|
4
|
8
|
2
|
15
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
22.5
|
22
|
21.5
|
21
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
1
|
2
|
8
|
11
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
34
|
112
|
210
|
54
|
410
|
|
1.2– ĐIỂM VÀO CÁC CHUYÊN NGÀNH: 146, 444, 447:18 ĐIỂM
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
18
|
17.5
|
17
|
16.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
38
|
32
|
52
|
13
|
135
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
17
|
16.5
|
16
|
15.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
3
|
2
|
1
|
0
|
6
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
16
|
15.5
|
15
|
14.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
0
|
0
|
3
|
3
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
41
|
34
|
53
|
16
|
144
|
|
1.3 – ĐIỂM VÀO CHUYÊN NGÀNH 417: 19 ĐIỂM
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
19
|
18.5
|
18
|
17.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
14
|
18
|
26
|
9
|
67
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
18
|
17.5
|
17
|
16.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
2
|
0
|
0
|
2
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
17
|
16.5
|
16
|
15.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
1
|
0
|
0
|
6
|
7
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
15
|
20
|
26
|
15
|
76
|
|
1.4 – ĐIỂM VÀO CÁC CHUYÊN NGÀNH: 421, 545: 20 ĐIỂM
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
20
|
19.5
|
19
|
18.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
23
|
33
|
24
|
11
|
91
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
19
|
18.5
|
18
|
17.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
0
|
1
|
0
|
1
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
18
|
17.5
|
17
|
16.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
23
|
34
|
25
|
11
|
93
|
|
1.5 – ĐIỂM VÀO CHUYÊN NGÀNH 457: 20 ĐIỂM
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
20
|
19.5
|
19
|
18.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
6
|
1
|
0
|
1
|
8
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
19
|
18.5
|
18
|
17.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
18
|
17.5
|
17
|
16.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
6
|
1
|
0
|
1
|
8
|
|
II – PHƯƠNG ÁN XÉT ĐIỂM CHUẨN KHỐI D1
|
|
|
2.1 – ĐIỂM SÀN VÀO CÁC NGÀNH KHÔNG XÉT TUYỂN RIÊNG: 21 ĐIỂM
|
|
|
(TIẾNG ANH HỆ SỐ 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
21
|
20.5
|
20
|
19.5
|
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
122
|
150
|
78
|
49
|
399
|
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
20
|
19.5
|
19
|
18.5
|
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
1
|
5
|
5
|
1
|
12
|
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
19
|
18.5
|
18
|
17.5
|
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
2
|
3
|
0
|
18
|
23
|
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
125
|
158
|
83
|
68
|
434
|
|
|
2.1.1 – ĐIỂM VÀO NGÀNH 403 ( TIẾNG ANH HỆ SỐ 1) : 24.5 ĐIỂM
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
24.5
|
24
|
23.5
|
23
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
1
|
3
|
1
|
0
|
5
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
23.5
|
23
|
22.5
|
22
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
0
|
1
|
0
|
1
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
22.5
|
22
|
21.5
|
21
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
1
|
3
|
2
|
0
|
6
|
|
2.1.2 – ĐIỂM VÀO NGÀNH 404 (TIẾNG ANH HỆ SỐ 1): 24.5 ĐIỂM
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
24.5
|
24
|
23.5
|
23
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
1
|
6
|
1
|
2
|
10
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
23.5
|
23
|
22.5
|
22
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
0
|
1
|
0
|
1
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
22.5
|
22
|
21.5
|
21
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
2
|
6
|
2
|
2
|
12
|
|
2.2 -ĐIỂM VÀO CÁC CHUYÊN NGÀNH: 146, 444, 447, (TIẾNG ANH HỆ SỐ 1): 18
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
18
|
17.5
|
17
|
16.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
22
|
15
|
11
|
8
|
56
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
17
|
16.5
|
16
|
15.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
0
|
1
|
0
|
1
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
16
|
15.5
|
15
|
14.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
1
|
0
|
0
|
2
|
3
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
23
|
15
|
12
|
10
|
60
|
|
2.3 - ĐIỂM VÀOCÁC CHUYÊN NGÀNH: 417, 421, 545 (TIẾNG ANH HỆ SỐ 1): 19
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
19
|
18.5
|
18
|
17.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
71
|
44
|
29
|
12
|
156
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
18
|
17.5
|
17
|
16.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
2
|
1
|
1
|
0
|
4
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
17
|
16.5
|
16
|
15.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
0
|
1
|
2
|
3
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
73
|
45
|
31
|
14
|
163
|
|
2.4 - ĐIỂM VÀO CHUYÊN NGÀNH 701 (TIẾNG ANH HỆ SỐ 2): 24.5 ĐIỂM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
24.5
|
24
|
23.5
|
23
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
22
|
24
|
23
|
4
|
73
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
23.5
|
23
|
22.5
|
22
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
2
|
1
|
2
|
0
|
5
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
22.5
|
22
|
21.5
|
21
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
1
|
0
|
0
|
2
|
3
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
25
|
25
|
25
|
6
|
81
|
|
2.5 - ĐIỂM VÀO CHUYÊN NGÀNH 457, TIẾNG ANH HỆ SỐ 2: 23.5 ĐIỂM
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
23.5
|
23
|
22.5
|
22
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
59
|
17
|
3
|
3
|
82
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
22.5
|
22
|
21.5
|
21
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
21.5
|
21
|
20.5
|
20
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
3
|
0
|
0
|
0
|
3
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
62
|
17
|
3
|
3
|
85
|
|
2.6 - ĐIỂM VÀO CÁC CHUYÊN NGÀNH: 454, 455 (TIẾNG ANH HỆ SỐ 2): 22 ĐIỂM
|
|
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
Cộng
|
|
HSPT
|
Điểm trúng tuyển
|
22
|
21.5
|
21
|
20.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
72
|
14
|
7
|
3
|
96
|
|
UT2
|
Điểm trúng tuyển
|
21
|
20.5
|
20
|
19.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
4
|
0
|
0
|
1
|
5
|
|
UT1
|
Điểm trúng tuyển
|
20
|
19.5
|
19
|
18.5
|
|
|
Số người đạt ĐTT
|
2
|
0
|
0
|
0
|
2
|
|
Tổng số người đạt
điểm trúng tuyển
|
78
|
14
|
7
|
4
|
103
|
Theo phương án trên, số thí sinh trúng tuyển vào trường như sau:
Khối A: 3 709
Khối D1: 926
Tổng số: 4 635
Tỷ lệ so với chỉ tiêu được tuyển năm 2011 (sau khi dã trừ 300 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ của các tỉnh miền núi phía Bắc, doanh nghiệp và 87 chỉ tiêu từ các trường dự bị đại học): 4635/4363 = 106,23%
Kính trình Bộ xem xét, chỉ đạo.
|
Nơi nhận:
- Như đề gửi;
- Lưu TH, QLĐT
|
HIỆU TRƯỞNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
(Đã ký)
GS.TS. Nguyễn Văn Nam
|